âu yếm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Biểu lộ tình yêu thương dịu dàng, thắm thiết thông qua điệu bộ, cử chỉ hoặc giọng nói: Hành động thể hiện sự trìu mến, nâng niu đối với người hoặc vật mình yêu quý.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người mẹ âu yếm nhìn đứa con đang ngủ. (Người mẹ nhìn đứa con đang ngủ với ánh mắt tràn đầy yêu thương dịu dàng.)
- Cô ấy âu yếm vuốt ve chú mèo. (Cô ấy vuốt ve chú mèo một cách trìu mến, nâng niu.)
- Giọng nói của anh ấy khi thì thầm với cô thật âu yếm. (Giọng nói của anh ấy khi thì thầm với cô tràn ngập sự dịu dàng, yêu thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Âu yếm" thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật, gần gũi như tình cảm gia đình, tình yêu đôi lứa, hoặc sự yêu quý đối với vật nuôi, đồ vật nhỏ bé, đáng yêu.
- Có thể dùng để miêu tả một cách ẩn dụ về sự chăm sóc, nâng niu tinh thần hoặc một ý tưởng.
- Nhà thơ âu yếm từng con chữ trong tác phẩm của mình. (Nhà thơ nâng niu, trân trọng từng con chữ trong tác phẩm của mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Âu yếm có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành cụm từ có sắc thái tương tự:
- Yêu thương âu yếm: Nhấn mạnh sự yêu thương đi kèm với cử chỉ dịu dàng.
- Trìu mến: (Tính từ/Động từ) Thể hiện tình cảm yêu mến, quý trọng sâu sắc, thường qua ánh mắt, thái độ.
- Nâng niu: (Động từ) Giữ gìn, trân trọng hết mực, thường dùng cho đồ vật hoặc tình cảm quý giá.
Từ đồng nghĩa
- Vỗ về: Dỗ dành, làm cho dịu đi bằng lời nói hoặc cử chỉ nhẹ nhàng (thường dùng khi an ủi).
- Mơn trớn: Vuốt ve nhẹ nhàng, thường với bàn tay, thể hiện sự yêu thích.
- Yêu chiều: Yêu thương và chiều chuộng.
Từ trái nghĩa
- Lạnh nhạt: Thờ ơ, không có biểu hiện tình cảm.
- Thô bạo: Cử chỉ, hành động hoặc lời nói thiếu sự nhẹ nhàng, tế nhị.
- Hắt hủi: Từ chối, xua đuổi một cách lạnh lùng, vô tình.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Âu yếm vuốt ve: Cụm từ thường đi đôi để diễn tả hành động yêu thương thể hiện qua những cái chạm nhẹ nhàng, dịu dàng.
- Lời nói âu yếm: Những lời nói dịu dàng, đầy tình cảm yêu thương.
- đgt. Biểu lộ tình yêu thương dịu dàng thắm thiết bằng điệu bộ, cử chỉ, giọng nói: Đôi mắt nhìn âu yếm Vợ chồng âu yếm nhau.